Học bổng Thạc sỹ của Trường ĐHQG ChungBuk Hàn Quốc

Chủ nhật - 25/04/2021 13:14
Trường ĐHQG ChungBuk - Hàn Quốc
Trường ĐHQG ChungBuk - Hàn Quốc
ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGBUK
TOP 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG LẬP TỐT NHẤT HÀN QUỐC
 
Trường Đại Học Quốc gia Chungbuk là trường Đại học tổng hợp Quốc gia thành lập năm 1951 - một trong 10 trường Đại học công lập đầu tiên của Hàn Quốc. Hiện nay có 15 trường đại học chuyên ngành, 9 viện cao học, 39 viện nghiên cứu, và 48 cơ quan trực thuộc.
 
Đại học Quốc gia Chungbuk nằm phía tây nam trung tâm thành phố Cheongju, trường nằm cách Seoul khoảng 200km và gần sân bay quốc tế Cheongju. Với vị trí đắc địa khi trở thành "trái tim" của Hàn Quốc, Đại học Quốc gia Chungbuk có lợi thế hoàn toàn với khả năng tiếp cận tối ưu với các khu vực khác.
 
Với sự đầu tư lớn mạnh về hệ thống cơ sở vật chất, các viện nghiên cứu và phòng thí nghiệm giúp sinh viên có môi trường học tập, thực hành tốt nhất. Trường đại học Quốc gia Chungbuk hiện đang đang đứng thứ 2 tại Hàn Quốc về hệ thống Internet và là trường có chất lượng đào tạo tốt được bộ giáo dục Hàn Quốc trao tặng danh hiệu.
 
Đại học Quốc gia Chungbuk luôn quan tâm đến sinh viên trong việc xây dựng, hoàn thiện cơ sở vật chất để phục vụ tốt nhất cho việc học tập như: Trung tâm nghiên cứu dụng cụ và cơ sở vật chất thí nghiệm, bảo tàng, thư viện, trung tâm máy tính…
 
Đại học Quốc gia Chungbuk còn cộng tác với nhiều chương trình quốc tế, các tập đoàn lớn với mục đích giải quyết vấn đề việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp.
Chính vì vậy đây xứng đáng là ngôi trường cho bạn lựa chọn để nâng cao trình độ lên bậc học Thạc sỹ tại Hàn Quốc.

Tên tiếng Anh: Chungbuk National University
Tên tiếng Hàn: 충북대학교
Năm thành lập: 1951
Website: www.chungbuk.ac.kr
Địa chỉ: Chungdae-ro 1, Seowon-gu, thành phố Cheongju, tỉnh Chungbuk, 28644, Hàn Quốc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: Học bằng Tiếng Anh hoặc tiếng Hàn
KHOA ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
Khoa Khoa học tự nhiên Hóa sinh, Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý, Khoa học
trái đất và môi trường, Thông tin và thống kê, Vi trùng
học, Thiên văn học và khoa học vũ trụ
Khoa Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc/Nga/Đức/Pháp/Trung
Quốc, Lịch sử, Tiếng Anh và văn học, Khảo cổ học và lịch
sử nghệ thuật, Triết học
Khoa Khoa học xã hội Hành chính công, Xã hội học, Kinh tế, Khoa học chính trị
và quan hệ quốc tế, Tâm lý
Khoa Dược Dược phẩm, Sản xuất Dược phẩm
Khoa Sinh thái nhân văn Phúc lợi trẻ em, Nghiên cứu người tiêu dùng, Dinh dưỡng
và thực phẩm, Thiết kế nhà ở và nội thất, Thông tin thiết
kế thời trang
Khoa Kinh doanh Kinh doanh quốc tế, School of Business, Quản lý hệ
thống thông tin
Khoa Kỹ thuật điện và máy tính Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Phần
mềm, Kỹ thuật thông tin và truyền thông
Khoa Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật xây
dựng, Kỹ thuật đô thị, Kỹ thuật an toàn, Kỹ thuật công
nghiệp Techno, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật môi trường
Khoa Giáo dục Toán học, Phòng giáo dục, Giáo dục lịch sử, Giáo dục địa
lý, Giáo dục Hàn Quốc, Giáo dục đạo đức, Giáo dục sinh
học, Giáo dục khoa học trái đất, Giáo dục vật lý, Giáo dục
học xã hội, Giáo dục tiếng Anh, Giáo dục máy tính
Khoa Thú Y Thú y, Y học thú y
Khoa học liên ngành Thiết kế, Nghệ thuật hình thành, Tin học và hội tụ
Khoa nông nghiệp, khoa học đời sống và môi trường Kinh tế nông nghiệp, Khoa học cây trồng, Khoa học động
vật, Khoa học gỗ và giấy, Y học thực vật, Kỹ thuật nông
nghiệp và nông thôn, Kỹ thuật hệ thống sinh học, Môi
trường và sinh học, Khoa học lâm nghiệp, Khoa học và
công nghệ nhà máy công nghiệp, Khoa học thực phẩm
và công nghệ sinh học, Khoa học làm vườn

HỌC PHÍ BẬC HỌC THẠC SỸ VÀ KÝ TÚC XÁ
KHỐI NGÀNH
KHOA
PHÍ NHẬP HỌC
HỌC PHÍ (KRW)
NĂM THỨ NHẤT NĂM THỨ 2





XÃ HỘI
.
NHÂN VĂN
Khoa tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng
Đức, tiếng Nga,tiếng Pháp, khoa triết học,khoa sử học , khoa khảo cổ học, khoa xã hội, khoa quản trị, khoa chính trị và ngoại giao, khoa kinh tế, khoa kinh tế quốc tế, khoa kế toán, khoa kinh tế nông nghiệp, khoa luật, khoa sư phạm, khoa sư phạm tiếng anh, khoa lịch sử địa lý, khoa xã hội quốc tế, khoa lý luận học, khoa nghiên cứu tiêu dùng, khoa nghiên cứu khủng hoảng liên nghành, khoa thông tin quản lý quốc tế, khoa tài chính kế toán chính
phủ, khoa công nghệ hội tụ sinh học,





175.000





2.202.000





2.237.000





2.202.000
Khoa mầm non 175.000 2.303.000 2.478.000 2.303.000
Khoa tâm lý học 175.000 2.233.000 2.408.000 2.233.000
Khoa luật 175.000 2.712.000 2.887.000 2.712.000






TỰ NHIÊN
. THỂ THAO
Khoa thống kê, khoa vật lý, khoa hóa học, khoa khoa học và đời sống, khoa sinh hóa học, khoa vũ trụ thiên văn học, khoa môi trường và trái đất, khoa nông nghiệp, khoa hóa nông nghiệp, khoa khoa học cây trồng, khoa lâm nghiệp, khoa kĩ thuật xây dựng, khoa tế bào học, khoa kĩ thuật lâm nghiệp, khoa chăn nôi và làm vườn, khoa thực phẩm, khoa sinh học nông nghiệp, khoa giáo dục khoa học, khoa giáo dục thể chất, khoa thực phẩm và dinh dưỡng, khoa may mặc, khoa môi trường và nhà ở, khoa điều dưỡng, khoa công nghiệp sinh học, khoa bảo tồn văn hóa, khoa bảo tồn rừng, khoa phát triển nông nghiệp quốc tế





175.000






2.649.000






2.824.000






2.649.000

Khoa toán học , khoa sư phạm toán

175.000

2.213.000

2.388.000

2.213.000


KỸ THUẬT
. NGHỆ THUẬT
Khoa xây dựng, khoa kiến trúc, khoa cơ khí, khoa hóa công nghiệp, khoa cơ khí chính xác, khoa năng lượng môi trường, khoa điện, khoa điện tử, khoa khoa học máy tính, khoa điêu khắc, khoa thiết kế trang, khoa dữ liệu liên nghành, khoa mật mã bảo mật, khoa năng lượng tự nhiên, khoa điều khiển tự động, khoa trí tuệ nhân tạo, khoa quy hoạch đô thị, khoa ô tô không người lái, khoa rô bốt thông minh,
khoa kĩ thuật y học,




175.000




2.820.000




2.995.000




2.820.000
KHOA Y Khoa thú y, khoa y 175.000 3.374.00 3.549.000 3.374.000
KHOA DƯỢC Khoa dược, khoa dược ứng dụng 175.000 2.971.000 3.146.000 2.971.000
 


Tên tòa nhà


Loại phòng


Bữa ăn
1 học kỳ (110 ngày)

Phân loại
Số bữa ăn
7 ngày trong tuần 5 ngày
trong tuần(trừ t7,cn)
Yangjae(BLT) 2 người/1
phong
1.291.000 1.166.300 1 ngày/3 bữa

Yanghyunjae(YHJ)
2 người/1 phong 1.259.000 1.134.400 1 ngày/3 bữa
Không 510.400  

HỌC BỔNG THẠC SỸ
Học bổng được cấp cho học viên sau khi Giáo sư phỏng vấn trực tiếp.
- Năm 1: 20% học phí năm thứ 1
- Năm 2: dựa vào kết quả học tiếng, cụ thể như sau:
PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG TOPIK VÀ PHÂN LOẠI HỌC BỔNG
TOPIK
HỌC BỔNG
HỌC SINH NGOẠI QUỐC NHẬP HỌC CHƯƠNG TRÌNH THẠC SỸ KỲ HỌC THỨ NHẤT Cấp B1: Topik 5 Miễn giảm 80% học phí
Cấp B2 : Topik 4 Miễn giảm 40% học phí
Cấp C : Topik 3 Miễn giảm 20% học phí
KỲ HỌC THỨ 2 Cấp B1 :Topik 5( bảng điểm A+ ) Miễn giảm 80% học phí
Cấp B2 : Topik 4( bảng điểm A) Miễn giảm 40% học phí
Cấp C : Topik 3(bảng điểm B+) Miễn giảm 20% học phí
 
Ngoài ra, nếu học viên làm việc trong Lab cùng Giáo sư, sẽ được nhận 30.000.000 VNĐ/ tháng./.


 

Tác giả bài viết: Trung tâm Hợp tác quốc tế

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

GIỚI THIỆU

Giới thiệu về Trung tâm Hợp tác Quốc tế

1. Quá trình hình thành và phát triển: Lịch sử hình thành và phát triển: Trung tâm Hợp tác quốc tế tiền thân là Trung tâm tư vấn và Hợp tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ được thành lập theo quyết định số 25/1999/QĐ-BCN ngày 18 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ công nghiệp. Năm 2007 trung tâm được...

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây